binh lực

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lượng quân đội, lực lượng trang khả năng trực tiếp tham chiến: "Binh lực" chỉ tổng thể sức mạnh quân sự, được đo lường bằng số lượng binh sĩ, trang thiết bị khả năng tác chiến của một lực lượng quân đội trong một thời điểm nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội ta đã tập trung binh lực để mở một cuộc tấn công lớn.
    • Ưu thế về binh lực một nhân tố quan trọng nhưng không phải yếu tố quyết định duy nhất cho chiến thắng.
    • Đối phương đang triển khai một binh lực hùng hậubiên giới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tập trung binh lực": Dồn gom, huy động lực lượng quân sự vào một hướng hoặc một trận đánh quan trọng.

    • Chiến lược của vị tướng tập trung binh lực để đánh một trận then chốt.
  • "Ưu thế binh lực": Sự vượt trội về mặt số lượng chất lượng lực lượng quân sự so với đối phương.

    • ưu thế binh lực, họ vẫn không thể chiếm được thành trì kiên cố đó.
Biến thể từ gần giống
  • Binh sĩ (danh từ): Người lính, quân nhân.

    • Các binh sĩ đang anh dũng chiến đấu.
  • Binh chủng (danh từ): Loại quân, đơn vị quân đội được tổ chức trang bị cho một nhiệm vụ đặc thù (như bộ binh, pháo binh, không quân).

    • Binh chủng Pháo binh đã yểm trợ hỏa lực rất hiệu quả.
  • Hỏa lực (danh từ): Sức mạnh của khí, đạn dược; khả năng bắn phá, công kích bằng khí.

    • Hỏa lực của địch rất mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Lực lượng quân sự: Chỉ chung các tổ chức trang của một quốc gia.
  • Quân số: Số lượng quân nhân, thường dùng để chỉ số lượng cụ thể.
  • lực: Sức mạnh bằng khí, quân sự.
Các cụm từ liên quan
  • Binh lực hỏa lực: Cụm từ thường đi đôi để chỉ toàn diện sức mạnh của một đội quân, bao gồm cả con người phương tiện khí.
    • Cuộc tấn công thành công nhờ vào sự phối hợp chặt chẽ giữa binh lực hỏa lực.
Thành ngữ liên quan

(Từ "binh lực" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh quân sự, chính trị hoặc phân tích chiến lược.)

  1. d. Số quân trực tiếp tham gia chiến đấu. Tập trung binh lực. Ưu thế binh lực.

Từ chứa "binh lực"